読者です 読者をやめる 読者になる 読者になる

KokoronoNiwa’s diary

書くことで心を癒す

Mối liên quan giữa "Trải đệm" và "Khởi tạo cơ sở dữ liệu"

Hôm nay, trong lúc dịch tài liệu cho một dự án IT, mình bắt gặp một từ rất thú vị. Đó chính là từ 座布団敷く, có nghĩa là "trải đệm ngồi". Thật lạ, trong IT sao tự dưng lại xuất hiện từ này nhỉ? Lúc đầu mình cứ nghĩ là do viết nhầm. Mình bèn hỏi chị người Nhật làm design trong công ty. Chị ấy bảo rằng chị chưa nghe khái niệm ấy trong IT bao giờ. Mình hỏi thêm 1 em SE người Nhật, em ấy cũng lắc đầu. Mình định bụng sẽ hỏi lại khách hàng xem họ có ghi nhầm không, nhưng sợ bị hố nên mình "nhờ" anh Google thần thánh của mình 1 lần nữa cho chắc. Sau một hồi lâu tìm kiếm nát cái Database thì anh Google "nhả ra" cho mình một kết quả vô cùng hợp lý với bối cảnh câu văn mình đang dịch - "座布団敷く có nghĩa là データベースを初期化する". Ôi trời ơi, không thể tượng tưởng nổi tại sao "trải đệm ngồi" lại có nghĩa là "khởi tạo cơ sở dữ liệu" cơ chứ. 
Ơ, nhưng mà xét theo tính hình tượng thì cũng có lý chứ nhỉ. Có vẻ hình dạng vuông vuông của đệm ngồi trông cũng giống các table, view trong hình vẽ thiết kế Database đấy chứ nhỉ. Vả lại, việc khởi tạo Database sẵn cho hệ thống sử dụng cũng có thể liên tưởng đến hành động trải đệm sẵn mời khách vô ngồi... rồi muốn làm gì thì làm vậy : D
Sau vụ này mình rút ra 3 kết luận:
1- Tiếng Nhật rất giàu tính hình tượng và vô cùng thú vị.
2- Không hẳn mấy bạn Nhật biết tất cả về tiếng Nhật.
3- Anh Google của mình vẫn luôn thần thánh.

ーーー
今日、IT系資料を翻訳している際は分からない言葉が出てきました。それは座布団敷くという言葉です。この言葉の文字通り意味が分かりますが、この場面で使われている意味を理解することができませんでした。日本人の同僚に聞いてみると、聞いたことなく、意味が分からないという答えが返ってきました。日本人でも分からないので、作成者の記載ミスだと思いました。但し、確認する前に、念のため、もう1回Googleで検索することにしました。やはり結果がでるまでに時間が掛かりましたが、ようやく納得できる結果が出てきました。【座布団敷くとはデータベースを初期化するということです。】最初はどうしてこういう使い方があるか分かりませんでした。しかし、よく考えると、分かるようになりました。座布団が四角の形を持ち、データベースのテーブルやビューの図と似ていることは1つの理由になるかもしれません。また、データベースを初期化することは座布団を敷き、人を丁寧に座ってもらうイメージと近いのではないでしょうか。
日本語は本当に豊かで面白いですね。また、Google知恵袋はすごく役に立ちますよね。:))))))